外部
wài bù
Âm Hán Việt: ngoại bộ
HSK 6
外部 nghĩa là: bên ngoài; (định ngữ) bên ngoài; ngoại thất; bề mặt
Cách viết chữ 外部
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “外部”
正外部性
zhèng wài bù xìng
tác động tích cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của một người có đối với người khác (xã hội)
外部连接
wài bù lián jiē
liên kết bên ngoài
外部链接
wài bù liàn jiē
liên kết bên ngoài (trên trang web)
负外部性
fù wài bù xìng
tác động tiêu cực, ảnh hưởng mà hành động hoặc hành vi của người này gây ra cho người khác (xã hội)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →