外边
Phồn thể: 外邊
wài bian
Âm Hán Việt: ngoại biên
HSK 1
外边 nghĩa là: bên ngoài; bề mặt ngoài; nước ngoài; nơi không phải nhà của mình
Cách viết chữ 外边
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “外边”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →