外贸
Phồn thể: 外貿
wài mào
Âm Hán Việt: ngoại mậu
HSK 7-9
外贸 nghĩa là: thương mại quốc tế
Cách viết chữ 外贸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “外贸”
外贸协会
Wài mào Xié huì
Hội đồng Phát triển Thương mại Ngoại thương Đài Loan (TAITRA), viết tắt của 中华民国对外贸易发展协会
对外贸易
duì wài mào yì
thương mại nước ngoài
广东外语外贸大学
Guǎng dōng Wài yǔ Wài mào Dà xué
Đại học Ngoại ngữ Ngoại thương Quảng Đông
对外贸易经济合作部
Duì wài Mào yì Jīng jì Hé zuò bù
Bộ Hợp tác Kinh tế và Thương mại Nước ngoài (MOFTEC)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →