外来
Phồn thể: 外來
wài lái
Âm Hán Việt: ngoại lai
HSK 6
外来 nghĩa là: bên ngoài; nước ngoài
Cách viết chữ 外来
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “外来”
外来人
wài lái rén
người nước ngoài
外来娃
wài lái wá
trẻ em sinh ra từ cha mẹ từ nông thôn di cư lên thành thị
外来词
wài lái cí
từ mượn
外来语
wài lái yǔ
từ mượn
外来货
wài lái huò
sản phẩm nhập khẩu
天外来客
tiān wài lái kè
khách đến từ ngoài không gian
外来成语
wài lái chéng yǔ
thành ngữ mượn
外来投资
wài lái tóu zī
đầu tư nước ngoài
外来物种
wài lái wù zhǒng
loài du nhập
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →