处理者
Phồn thể: 處理者
chǔ lǐ zhě
Âm Hán Việt: xử lí giả
处理者 nghĩa là: trình xử lý (máy tính)
Cách viết chữ 处理者
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.