处方
Phồn thể: 處方
chǔ fāng
Âm Hán Việt: xử phương
HSK 7-9
处方 nghĩa là: đơn thuốc; viết đơn thuốc; (nghĩa bóng) đề xuất; lời khuyên
Cách viết chữ 处方
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “处方”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →