壶
Phồn thể: 壺
hú
Âm Hán Việt: hồ
HSK 6
壶 nghĩa là: ấm, bình, nồi; lượng từ cho chất lỏng đóng chai
Cách viết chữ 壶
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “壶”
水壶
shuǐ hú
ấm đun nước; bình đựng nước; bình tưới nước
蓬壶
Péng hú
hòn đảo huyền thoại ở biển Đông, nơi ở của người bất tử; giống Bồng Lai 蓬莱
壶铃
hú líng
tạ ấm, tạ bình vôi
壶关
Hú guān
huyện Huguan ở Trường Trị 长治, Sơn Tây
开壶
kāi hú
bình nước sôi
悬壶
xuán hú
(văn học) hành nghề y; làm dược sĩ
漏壶
lòu hú
đồng hồ nước; đồng hồ nước chảy
冰壶
bīng hú
bình ngọc đựng nước lạnh; môn curling; quả cầu curling
投壶
tóu hú
trò chơi cổ đại trong tiệc, ném mũi tên vào bình, người thắng được xác định bởi số mũi tên ném trúng, và người thua phải uống rượu phạt
夜壶
yè hú
bô đêm
卤壶
lǔ hú
ấm trà bằng sứ
暖壶
nuǎn hú
bình giữ nhiệt; bình thuỷ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →