声
Phồn thể: 聲
shēng
Âm Hán Việt: thanh
HSK 5
声 nghĩa là: âm thanh; giọng; giọng điệu; tiếng; tên tuổi; lượng từ cho âm thanh
Cách viết chữ 声
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “声”
声音
shēng yīn
giọng; âm thanh; Lượng từ 个
声明
shēng míng
phát biểu; tuyên bố; lời phát biểu; bản tuyên bố; Lượng từ 项,份
大声
dà shēng
giọng to; bằng giọng to; to tiếng
声称
shēng chēng
tuyên bố; khẳng định; tuyên xưng; quả quyết
掌声
zhǎng shēng
tràng vỗ tay; Lượng từ 阵
歌声
gē shēng
giọng hát; nghĩa bóng: giọng gốc của nhà thơ
铃声
líng shēng
chuông âm; nhạc chuông; tiếng chuông; ngân vang
笑声
xiào shēng
tiếng cười
小声
xiǎo shēng
giọng nhỏ; (nói) thì thầm
名声
míng shēng
danh tiếng
心声
xīn shēng
ước nguyện chân thành; nội tâm; nguyện vọng
声誉
shēng yù
danh tiếng; sự nổi tiếng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →