墨
Mò
Âm Hán Việt: mặc
HSK 7-9
墨 nghĩa là: họ; viết tắt của 墨西哥, Mexico
Cách viết chữ 墨
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “墨”
墨水
mò shuǐ
mực; Lượng từ 瓶
墨刑
mò xíng
hình phạt khắc và xăm mực chữ lên trán nạn nhân
墨匣
mò xiá
hộp mực
墨子
Mò zǐ
Mặc Tử (khoảng 470-391 TCN), người sáng lập trường phái Mặc gia 墨家 thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
墨客
mò kè
người văn chương
墨家
Mò jiā
Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子 sáng lập
墨斗
mò dǒu
dụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc (dây mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ)
墨条
mò tiáo
thỏi mực
墨汁
mò zhī
mực tàu đã chuẩn bị sẵn
墨渍
mò zì
vết mực; vết ố mực; nét mực loang; vệt mực
墨湾
Mò Wān
Vịnh Mexico
墨玉
Mò yù
Huyện Karakax, Châu Hotan 和田地区, Tân Cương
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →