增
zēng
Âm Hán Việt: tăng
HSK 5
增 nghĩa là: (dạng kết hợp) tăng; tăng thêm; thêm vào
Cách viết chữ 增
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “增”
增加
zēng jiā
tăng; tăng thêm
增长
zēng zhǎng
tăng trưởng; tăng lên
增强
zēng qiáng
tăng cường; làm mạnh thêm
增产
zēng chǎn
tăng sản lượng
增大
zēng dà
mở rộng; khuếch đại; phóng đại
增多
zēng duō
tăng lên; tăng về số lượng
增添
zēng tiān
thêm; tăng
增进
zēng jìn
thúc đẩy; tăng cường; thúc tiến; nâng cao (một sự nghiệp, v.v.)
增值
zēng zhí
tăng giá trị (về tài chính); tăng lên về giá trị; giá trị gia tăng (kế toán)
与日俱增
yǔ rì jù zēng
tăng đều đặn; tăng lên theo từng ngày
增收
zēng shōu
tăng thu; tăng thu nhập thêm (một khoản); thu (phụ phí, tăng thuế v.v.); (trường học) tăng số lượng tuyển sinh
激增
jī zēng
tăng nhanh; tăng vọt
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →