填
tián
Âm Hán Việt: điền
HSK 4
填 nghĩa là: lấp hoặc nhồi; (đối với biểu mẫu, v.v.) điền vào
Cách viết chữ 填
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “填”
填补
tián bǔ
lấp đầy chỗ trống; điền vào chỗ trống (trên biểu mẫu); khắc phục sự thiếu hụt
填写
tián xiě
điền vào biểu mẫu; viết dữ liệu vào ô (trong bảng câu hỏi hoặc biểu mẫu web)
填充
tián chōng
lấp đầy; nhồi nhét; điền vào chỗ trống
填空
tián kòng
lấp chỗ trống công việc; điền vào chỗ trống (ví dụ: trên phiếu khảo sát hoặc bài thi)
充填
chōng tián
lấp đầy (khoảng trống, lỗ, khu vực, chỗ trống); đệm vào; bổ sung; trám (răng); đã lấp đầy
填地
tián dì
đắp đất; lấp đất
填报
tián bào
điền và nộp (mẫu đơn)
填堵
tián dǔ
nhét; chèn vào
填塞
tián sè
lấp đầy; nhét; chèn
填密
tián mì
đóng gói; bao bì
填房
tián fáng
vợ kế (của người góa vợ)
填料
tián liào
vật liệu đóng gói
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →