塌
tā
Âm Hán Việt: tháp
HSK 7-9
塌 nghĩa là: sụp đổ; rủ xuống; lắng xuống
Cách viết chữ 塌
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “塌”
一塌糊涂
yī tā hú tu
hỗn loạn và sụp đổ hoàn toàn (thành ngữ); trong tình trạng tồi tệ; lộn xộn hoàn toàn; một mớ hỗn độn
倒塌
dǎo tā
sụp đổ (công trình); đổ sập
死心塌地
sǐ xīn tā dì
quyết tâm; kiên quyết làm gì đó; không nao núng
疲塌
pí ta
biến thể của 疲沓
冲塌
chōng tā
làm sập (đập)
崩塌
bēng tā
trượt talus; sụp đổ (của dốc đá vụn); sụp đổ; lở đất
颓塌
tuí tā
sụp đổ
塌下
tā xià
sụp đổ
塌实
tā shi
biến thể của 踏实
塌房
tā fáng
(từ mới khoảng năm 2020) (về người nổi tiếng) bị hủy hoại danh tiếng do scandal
塌方
tā fāng
bị sập; sụp đổ; xảy ra sạt lở đất
塌架
tā jià
sụp đổ; gặp thất bại nặng nề
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →