堵
dǔ
Âm Hán Việt: đổ
HSK 4
堵 nghĩa là: chặn (đường, ống, v.v.); bít kín (lỗ); (nghĩa bóng) (người) nghẹn ngào vì lo lắng hoặc căng thẳng; tường (văn học); (lượng từ cho tường)
Cách viết chữ 堵
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “堵”
堵塞
dǔ sè
làm tắc; nghẽn
堵车
dǔ chē
kẹt xe; (giao thông) bị tắc nghẽn
防堵
fáng dǔ
ngăn chặn; chống; đối phó
七堵
Qī dǔ
Khu Qidu hoặc Chitu của thành phố Cơ Long 基隆市, Đài Loan
围堵
wéi dǔ
phong tỏa; vây quanh; chặn lại
填堵
tián dǔ
nhét; chèn vào
拥堵
yōng dǔ
(giao thông) trở nên tắc nghẽn; tắc nghẽn
堵住
dǔ zhù
chặn lại
堵截
dǔ jié
chặn; chặn đứng; ngăn chặn
堵击
dǔ jī
chặn và tấn công (quân sự)
堵死
dǔ sǐ
chặn (đường); bịt (lỗ); làm tắc
回堵
huí dǔ
(Đài) (giao thông) bị tắc nghẽn; kẹt xe
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →