堆
duī
Âm Hán Việt: đôi
HSK 5
堆 nghĩa là: chất đống; tích tụ; một đống; đống; chất; thành đống; số lượng lớn
Cách viết chữ 堆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “堆”
堆砌
duī qì
nghĩa đen: chất đống (gạch); nhồi nhét; bóng: viết văn hoa mỹ; rào đón cầu kỳ
扎堆
zhā duī
tập trung lại với nhau
土堆
tǔ duī
gò đất
纸堆
zhǐ duī
giấy; chồng giấy
料堆
liào duī
tích trữ thành đống
堆垒
duī lěi
chất đống; tích lũy
堆放
duī fàng
chất đống; xếp chồng
堆栈
duī zhàn
ngăn xếp (tin học); kho hàng; nhà kho
堆满
duī mǎn
chất đống
堆叠
duī dié
chất đống; xếp chồng lên nhau; (Đài Loan) (tin học) ngăn xếp
火堆
huǒ duī
đống lửa lớn, đốt ngoài trời
堆积
duī jī
chất đống; chất thành đống; tích lũy
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →