城乡
Phồn thể: 城鄉
chéng xiāng
Âm Hán Việt: thành hương
HSK 6
城乡 nghĩa là: thành thị và nông thôn
Cách viết chữ 城乡
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “城乡”
新城乡
Xīn chéng xiāng
Thị trấn Xincheng hoặc Hsincheng ở huyện Hoa Liên 花莲县, Đài Loan phía đông
大城乡
Dà chéng Xiāng
Thị trấn Đại Thành hoặc Tha Thành ở huyện Chương Hóa 彰化县, Đài Loan
车城乡
Chē chéng xiāng
thị trấn Checheng ở huyện Pingtung 屏东县, Đài Loan
住房和城乡建设部
Zhù fáng hé Chéng xiāng Jiàn shè bù
Bộ Nhà ở và Phát triển Đô thị-Nông thôn của PRC (MOHURD); viết tắt thành 住建部
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →