坠
Phồn thể: 墜
zhuì
Âm Hán Việt: trụy
HSK 7-9
坠 nghĩa là: rơi; rớt; đè xuống
Cách viết chữ 坠
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “坠”
摇摇欲坠
yáo yáo yù zhuì
lung lay; trên bờ vực sụp đổ
下坠
xià zhuì
(vật) rơi; rớt; cúi xuống; (y học) cảm giác mót rặn
失坠
shī zhuì
mất mát
累坠
léi zhuì
biến thể của 累赘
击坠
jī zhuì
bắn hạ
吊坠
diào zhuì
mặt dây chuyền (trang sức)
坠亡
zhuì wáng
ngã chết
坠入
zhuì rù
rơi vào; ngã vào
坠子
zhuì zi
quả nặng; mặt dây chuyền; giống như 坠胡; hát nói kèm theo 坠胡
坠楼
zhuì lóu
ngã hoặc nhảy khỏi tòa nhà
坠机
zhuì jī
tai nạn máy bay
坠毁
zhuì huǐ
(máy bay, v.v.) rơi xuống và vỡ
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →