坝
Phồn thể: 壩
bà
Âm Hán Việt: bá
HSK 7-9
坝 nghĩa là: đập; đê; bờ kè; Lượng từ 条
Cách viết chữ 坝
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “坝”
堤坝
dī bà
đập; đê
土坝
tǔ bà
đập đất; đập bằng đất và đá (khác với đập chống thấm bằng đất sét hoặc bê tông)
平坝
Píng bà
huyện Bình Bá ở An Thuận 安顺, Quý Châu
绿坝
Lǜ bà
Green Dam, phần mềm kiểm soát nội dung, được sử dụng trong giai đoạn 2009-2010 (viết tắt của 綠壩·绿坝·花季护航)
溃坝
kuì bà
(đập) bị vỡ; bị phá hủy
妥坝
Tuǒ bà
huyện cũ từ năm 1983 ở châu Chamdo 昌都地区, Tây Tạng; thay thế bởi các huyện Qamdo, Zhag'yab và Jomdo năm 1999
水坝
shuǐ bà
đập nước; đê điều
沙坝
shā bà
bãi cát; ngân cát
冰坝
bīng bà
tắc nghẽn do băng; đập băng trên sông
大坝
dà bà
đập nước
院坝
yuàn bà
(phương ngữ) sân
拱坝
gǒng bà
đập vòng cung
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →