坐
Zuò
Âm Hán Việt: tọa
HSK 1
坐 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 坐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “坐”
坐下
zuò xia
ngồi xuống
乘坐
chéng zuò
đi (phương tiện giao thông)
坐落
zuò luò
toạ lạc; nằm ở (của một toà nhà)
请坐
qǐng zuò
xin mời ngồi
坐像
zuò xiàng
tượng ngồi (của Phật hoặc thánh nhân)
坐力
zuò lì
xem 后坐力
坐化
zuò huà
chết trong tư thế ngồi (Phật giáo)
坐商
zuò shāng
thương nhân; chủ cửa hàng
坐垫
zuò diàn
đệm; (xe máy) yên; Lượng từ 块
坐墩
zuò dūn
ghế đẩu hình trống của Trung Quốc
坐失
zuò shī
để vuột mất điều gì; tuột mất cơ hội
坐好
zuò hǎo
ngồi đúng; ngồi thẳng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →