均匀
Phồn thể: 均勻
jūn yún
Âm Hán Việt: quân quân
HSK 7-9
均匀 nghĩa là: đều; phân bổ đều; đồng nhất; cân đối (dáng, cơ thể, v.v.)
Cách viết chữ 均匀
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “均匀”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →