地方
dì fāng
Âm Hán Việt: đích phương
HSK 1
地方 nghĩa là: khu vực; mang tính khu vực (xa quản lý trung ương); địa phương
Cách viết chữ 地方
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “地方”
地方官
dì fāng guān
quan chức địa phương
地方性
dì fāng xìng
địa phương
地方戏
dì fāng xì
opera địa phương Trung Quốc, như là Việt kịch 越剧, Xuyên kịch 川剧, Hà Nam kịch 豫剧 vv
老地方
lǎo dì fāng
cùng một nơi như trước; chỗ quen thuộc; nơi hay lui tới
占地方
zhàn dì fang
chiếm chỗ
地方主义
dì fāng zhǔ yì
chủ nghĩa địa phương; thiên vị khu vực của mình
地方戏曲
dì fāng xì qǔ
opera Trung Quốc địa phương, chẳng hạn như kịch Shaoxing 越剧, kịch Tứ Xuyên 川剧, kịch Hà Nam 豫剧 v.v.
地方法院
dì fāng fǎ yuàn
tòa án quận; tòa án khu vực
地方自治
dì fāng zì zhì
tự trị địa phương; tự quản
什么地方
shén me dì fang
ở đâu đó; nơi nào; ở đâu?
近畿地方
Jìn jī dì fāng
Kinki chihō, khu vực của Nhật Bản xung quanh cố đô Kyōto, bao gồm phủ Kyōto 京都府, phủ Ōsaka 大阪府, tỉnh Shiga 滋贺县, tỉnh Nara 奈良县, tỉnh Mi'e 三重县, tỉnh Wakayama 和歌山县, tỉnh Hyōgo 兵库县
地方性斑疹伤寒
dì fāng xìng bān zhěn shāng hán
sốt phát ban chuột
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →