土豆
tǔ dòu
Âm Hán Việt: thổ đậu
HSK 5
土豆 nghĩa là: khoai tây (Lượng từ 个); (Đài Loan) đậu phộng (Lượng từ 颗)
Cách viết chữ 土豆
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “土豆”
土豆泥
tǔ dòu ní
khoai tây nghiền
土豆丝
tǔ dòu sī
khoai tây thái sợi
土豆网
Tǔ dòu Wǎng
Tudou, một trang web chia sẻ video của Trung Quốc
炸土豆条
zhá tǔ dòu tiáo
khoai tây chiên; lát khoai tây chiên nóng
炸土豆片
zhá tǔ dòu piàn
bim bim khoai tây; khoai tây lát chiên; khoai tây chiên
干煸土豆丝
gān biān tǔ dòu sī
món khoai tây xào khô (món Trung Quốc)
炸土豆条儿
zhá tǔ dòu tiáo r
biến thể er hoá của 炸土豆条
酸辣土豆丝
suān là tǔ dòu sī
khoai tây bào sợi chua cay
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →