圈
juān
Âm Hán Việt: quyển
HSK 4
圈 nghĩa là: giam giữ; khóa lại; nhốt vào
Cách viết chữ 圈
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “圈”
圈子
quān zi
vòng; tròn; mối quan hệ (xã hội)
圈套
quān tào
bẫy; cạm bẫy; mưu mẹo
演艺圈
yǎn yì quān
giới showbiz
蒙圈
mēng quān
(tiếng lóng Internet) ngơ ngác; bối rối
商圈
shāng quān
khu thương mại; khu kinh doanh
猪圈
zhū juàn
chuồng heo (nghĩa đen và bóng)
花圈
huā quān
vòng hoa; hoa kết vòng
钻圈
zuān quān
nhảy qua vòng (như trong biểu diễn xiếc)
起圈
qǐ juàn
dọn phân từ chuồng bò hoặc chuồng lợn, v.v. (để dùng làm phân bón); dọn chuồng
成圈
chéng quān
tạo thành hình tròn, vòng hoặc vòng lặp
线圈
xiàn quān
cuộn cảm (kỹ thuật điện); cuộn dây
马圈
mǎ juàn
chuồng ngựa
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →