国家
Phồn thể: 國家
guó jiā
Âm Hán Việt: quốc gia
HSK 1
国家 nghĩa là: quốc gia; dân tộc; nhà nước; Lượng từ 个
Cách viết chữ 国家
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “国家”
国家级
guó jiā jí
cấp quốc gia (hành chính)
国家队
guó jiā duì
đội tuyển quốc gia
核国家
hé guó jiā
quốc gia hạt nhân
国家主席
guó jiā zhǔ xí
chủ tịch nước (danh hiệu người đứng đầu nhà nước ở Trung Quốc và một số quốc gia khác)
国家主义
guó jiā zhǔ yì
chủ nghĩa dân tộc; chủ nghĩa quốc gia
国家代码
guó jiā dài mǎ
mã quốc gia
国家元首
guó jiā yuán shǒu
nguyên thủ quốc gia
国家公园
guó jiā gōng yuán
công viên quốc gia
国家安全
guó jiā ān quán
an ninh quốc gia
国家政策
guó jiā zhèng cè
chính sách nhà nước
国家汉办
Guó jiā Hàn bàn
Văn phòng Hội đồng Ngôn ngữ Trung Quốc (thường được gọi là "Hán Ban"), một cơ quan của chính phủ Trung Quốc phát triển tài nguyên giảng dạy ngôn ngữ và văn hóa Trung Quốc trên toàn thế giới, và đã thành lập các Viện Khổng Tử 孔子学院 trên quốc tế; viết tắt là 汉办
国家监委
Guó jiā Jiān wěi
Ủy ban Giám sát Quốc gia (viết tắt của 国家监察委员会)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →