因
Phồn thể: 囙
yīn
Âm Hán Việt: nhân
HSK 6
因 nghĩa là: biến thể cũ của 因
Cách viết chữ 因
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “因”
因为
yīn wèi
bởi vì; do; bởi
原因
yuán yīn
nguyên nhân; nguồn gốc; nguyên nhân gốc; lý do; Lượng từ: 个
因此
yīn cǐ
do đó; vì vậy; kết quả là
因素
yīn sù
yếu tố; nhân tố; Lượng từ 个
基因
jī yīn
gen (từ mượn)
因而
yīn ér
do đó; kết quả là; vì thế; và kết quả là, ...
因人而异
yīn rén ér yì
thay đổi tùy từng người (thành ngữ); khác nhau cho từng cá nhân
远因
yuǎn yīn
nguyên nhân gián tiếp; nguyên nhân từ xa
起因
qǐ yīn
nguyên nhân; một yếu tố (dẫn đến kết quả)
成因
chéng yīn
nguyên nhân; yếu tố; nguyên nhân hình thành
善因
shàn yīn
(Phật giáo) nghiệp tốt
归因
guī yīn
quy cho; quy kết
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →