嚼
jiáo
Âm Hán Việt: tước
HSK 7-9
嚼 nghĩa là: nhai; cũng đọc là
Cách viết chữ 嚼
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “嚼”
咬嚼
yǎo jiáo
nhai; nghiền ngẫm; suy nghĩ kỹ càng; cân nhắc
咀嚼
jǔ jué
nhai; ngẫm nghĩ
倒嚼
dǎo jiào
(của bò) nhai lại
嚼劲
jiáo jìn
độ dai
嚼子
jiáo zi
khóa mõm; ngậm miệng
嚼舌
jiáo shé
ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết
嚼蜡
jiáo là
nhạt nhẽo
嚼酒
jiáo jiǔ
đồ uống có cồn làm từ gạo nhai
嚼劲儿
jiáo jìn r
độ dai
嚼舌根
jiáo shé gēn
ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết
嚼舌头
jiáo shé tóu
ngồi lê đôi mách; tranh cãi không cần thiết
口嚼酒
kǒu jiáo jiǔ
đồ uống có cồn làm từ gạo nhai lên men
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →