嘛
má
Âm Hán Việt: ma
HSK 6
嘛 nghĩa là: dùng trong 唵嘛呢叭咪吽; (Đài Loan) (thông tục) gì?
Cách viết chữ 嘛
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “嘛”
喇嘛
lǎ ma
lama, giáo thụ tâm linh trong Phật giáo Tây Tạng
干嘛
gàn má
bạn đang làm gì?; để làm gì?; tại sao chứ?
要嘛
yào ma
hoặc ... hoặc ...
喇嘛庙
lǎ ma miào
tu viện Lạt ma; đền chùa Phật giáo Tây Tạng
喇嘛教
Lǎ ma jiào
Lạt ma giáo; Phật giáo Tây Tạng
班禅喇嘛
Bān chán Lǎ ma
Lạt ma Banthiền
达赖喇嘛
Dá lài Lǎ ma
Đạt Lai Lạt Ma
唵嘛呢叭咪吽
ǎn má ní bā mī hōng
om mani padme hum (thần chú Phật giáo)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.