啦
lā
Âm Hán Việt: lạp
HSK 6
啦 nghĩa là: (từ tượng thanh) âm thanh hát, cổ vũ v.v.; (phiên âm); (phương ngữ) tán gẫu
Cách viết chữ 啦
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “啦”
啦啦队
lā lā duì
đội cổ vũ
哗啦
huā lā
(tượng thanh) âm thanh đổ vỡ; với tiếng loảng xoảng
哗啦
huá la
sụp đổ
嗞啦
zī lā
(từ tượng thanh) nổ lách tách; xèo xèo
啦呱
lā gua
biến thể của 拉呱
咔啦
kǎ lā
giòn, chiên giòn (biến thể của 卡拉)
嘎啦
gā la
(từ tượng thanh) ầm ầm; lạch cạch
嘎啦
gá la
cãi nhau (tiếng Đông Bắc Trung Quốc)
卡啦
kǎ lā
giòn, chiên sâu (biến thể của 卡拉)
呼啦啦
hū lā lā
âm thanh vỗ cánh
呼啦圈
hū lā quān
vòng lắc hông (từ mượn)
哗啦啦
huā lā lā
(từ tượng thanh) âm thanh rào rào
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →