商品
shāng pǐn
Âm Hán Việt: thương phẩm
HSK 3
商品 nghĩa là: hàng hóa; sản phẩm; thương phẩm; Lượng từ 件
Cách viết chữ 商品
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “商品”
商品化
shāng pǐn huà
thương mại hóa
商品粮
shāng pǐn liáng
lương thực hàng hóa (ngũ cốc được sản xuất như hàng hóa thay vì tự cung tự cấp)
商品价值
shāng pǐn jià zhí
giá trị hàng hóa
商品经济
shāng pǐn jīng jì
nền kinh tế hàng hóa
出口商品
chū kǒu shāng pǐn
sản phẩm xuất khẩu; hàng hóa xuất khẩu
周边商品
zhōu biān shāng pǐn
hàng hóa phái sinh
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →