哪
nǎ
Âm Hán Việt: na
HSK 1
哪 nghĩa là: như thế nào; cái nào
Cách viết chữ 哪
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “哪”
哪里
nǎ lǐ
ở đâu?; một nơi nào đó; bất kỳ nơi nào; dù ở đâu; không nơi nào (câu trả lời phủ định cho câu hỏi); cách nói khiêm tốn phủ nhận lời khen; cũng viết 哪里
哪儿
nǎ r
ở đâu?; bất cứ đâu; nơi nào đó; (dùng trong câu hỏi tu từ) làm sao có thể ...?; làm sao có thể ... được?
哪些
nǎ xiē
những cái nào?; ai?; gì?
哪怕
nǎ pà
thậm chí; dù cho; mặc dù; không quan trọng như thế nào
哪知道
nǎ zhī dào
ai mà nghĩ rằng ...?
天哪
tiān na
Trời ơi!; Vì Chúa!
吗哪
mǎ nǎ
mana (thức ăn của người Israel)
哪个
nǎ ge
nào; ai
哪像
nǎ xiàng
không giống; trái ngược với
哪吒
Né zhā
Na Tra, vị thần hộ mệnh
哪知
nǎ zhī
ai mà ngờ được?; một cách bất ngờ
哪一个
nǎ yī ge
cái nào
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →