哑
Phồn thể: 啞
yā
Âm Hán Việt: ách
HSK 7-9
哑 nghĩa là: (từ tượng thanh) âm thanh quạ kêu; âm thanh trẻ học nói; biến thể của 呀
Cách viết chữ 哑
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “哑”
聋哑
lóng yǎ
điếc và không nói được
粗哑
cū yǎ
khàn; khản; giọng khàn
嘶哑
sī yǎ
(tượng thanh) giọng khàn; khàn khàn; khàn
喑哑
yīn yǎ
khàn; khản tiếng
沙哑
shā yǎ
khàn; khàn khàn; giọng khàn
哑光
yǎ guāng
mờ; không bóng
哑剧
yǎ jù
diễn kịch câm; trình diễn câm
哑口
yǎ kǒu
như câm; nghẹn lời
哑子
yǎ zi
(tiếng địa phương) người câm
哑巴
yǎ ba
người câm; câm; im lặng
哑语
yǎ yǔ
ngôn ngữ ký hiệu
哑谜
yǎ mí
câu đố; bí ẩn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →