哇
wā
Âm Hán Việt: oa
HSK 6
哇 nghĩa là: Wow!; âm thanh trẻ con khóc; âm thanh nôn mửa
Cách viết chữ 哇
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “哇”
好哇
hǎo wā
hoan hô!; hurra!; yippee!
爪哇
Zhǎo wā
Java (đảo của Indonesia); Java (ngôn ngữ lập trình)
哇哇
wā wā
âm thanh khóc
哇噻
wā sāi
xem 哇塞
哇塞
wā sāi
(tiếng lóng) wow!; cách phát âm khác
哇靠
wā kào
(nghĩa đen) Tôi khóc!; Ồ, trời ơi!; Chết tiệt! (từ tiếng Đài Loan 我哭, phát âm Tai-lo )
中爪哇
Zhōng Zhǎo wā
Trung Java, tỉnh của Indonesia
西爪哇
Xī Zhǎo wā
Tây Java, tỉnh của Indonesia
爪哇岛
Zhǎo wā Dǎo
Java (đảo của Indonesia)
松巴哇
Sōng bā wā
đảo Sumbawa, Indonesia, phía đông Java
卡哇伊
kǎ wā yī
dễ thương; đáng yêu; quyến rũ (từ mượn từ tiếng Nhật)
卡哇依
kǎ wā yī
biến thể của 卡哇伊
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →