咽
yān
Âm Hán Việt: yết
HSK 7-9
咽 nghĩa là: họng; hầu; eo hẹp
Cách viết chữ 咽
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “咽”
咽喉
yān hóu
cổ họng
呜咽
wū yè
thổn thức; thút thít
抽咽
chōu yè
nức nở
咽下
yàn xià
nuốt
咽住
yàn zhù
nén lại (tiếng nấc, lời nặng khó,...)
前咽
qián yān
tiền hầu (sinh học)
喉咽
hóu yān
hạ họng thanh quản; phòng thủ trọng yếu
咽气
yàn qì
chết; trút hơi thở cuối cùng
咽峡
yān xiá
eo họng
咽炎
yān yán
viêm họng
咽头
yān tóu
hầu họng
吞咽
tūn yàn
nuốt; nuốt ực
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →