咸
Xián
Âm Hán Việt: hàm
HSK 4
咸 nghĩa là: họ
Cách viết chữ 咸
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “咸”
咸宁
Xián níng
Thành phố cấp địa khu Hàm Ninh, Hồ Bắc
咸兴
Xián xīng
Hamhung, Bắc Triều Tiên
咸丰
Xián fēng
Hàm Phong (1831-1861), niên hiệu của hoàng đế nhà Thanh, trị vì từ 1850-1861; Huyện Hàm Phong ở Châu tự trị dân tộc Thổ Gia và Miêu Enshi 恩施土家族苗族自治州, Hồ Bắc
咸镜
Xián jìng
Tỉnh Hamgyeong đạo của Triều Tiên thời Joseon, nay được chia thành tỉnh Hamgyeong Bắc 咸镜北道 và tỉnh Hamgyeong Nam 咸镜南道 của Bắc Triều Tiên
咸阳
Xián yáng
Thành phố cấp địa khu Hàm Dương, tỉnh Thiểm Tây
咸水
xián shuǐ
nước muối; nước biển
咸海
Xián Hǎi
Biển Aral
咸淡
xián dàn
mặn và nhạt (hương vị); mức độ mặn; lợ (nước)
咸涩
xián sè
mặn và đắng; chát
咸湿
xián shī
(Đài Loan) (khẩu ngữ) tục tĩu; khiêu dâm
咸肉
xián ròu
thịt xông khói; thịt muối
咸菜
xián cài
rau củ muối; dưa muối
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →