咱
zá
Âm Hán Việt: cha
HSK 2
咱 nghĩa là: xem 咱
Cách viết chữ 咱
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “咱”
咱们
zán men
chúng ta hoặc chúng tôi (bao gồm cả người nói và người nghe); (phương ngữ) tôi hoặc mình; (phương ngữ) (một cách thân mật hoặc dỗ dành) bạn; cũng đọc là
这咱
zhè zán
bây giờ; lúc này
咱俩
zán liǎ
hai chúng ta
咱家
zá jiā
tôi; mình; của tôi; (thường dùng trong văn học cổ)
咱家
zán jiā
tôi; mình; chúng tôi; nhà của tôi; nhà chúng ta
那咱
nà zan
vào thời đó (cổ)
多咱
duō zan
(tiếng địa phương) khi nào?; mấy giờ?; bất cứ khi nào
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →