咖啡
kā fēi
Âm Hán Việt: già phê
HSK 3
咖啡 nghĩa là: cà phê (từ mượn); Lượng từ 杯
Cách viết chữ 咖啡
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “咖啡”
咖啡因
kā fēi yīn
caffeine (từ mượn)
咖啡壶
kā fēi hú
bình pha cà phê; máy pha cà phê
咖啡室
kā fēi shì
quán cà phê
咖啡屋
kā fēi wū
nhà cà phê; quán cà phê; Lượng từ 家
咖啡师
kā fēi shī
nhân viên pha cà phê
咖啡店
kā fēi diàn
quán cà phê; cửa hàng cà phê
咖啡厅
kā fēi tīng
quán cà phê
咖啡机
kā fēi jī
máy pha cà phê; máy làm cà phê
咖啡色
kā fēi sè
màu cà phê; màu nâu
咖啡豆
kā fēi dòu
hạt cà phê
咖啡馆
kā fēi guǎn
quán cà phê; tiệm cà phê; Lượng từ 家
即溶咖啡
jí róng kā fēi
cà phê hòa tan
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →