和蔼
Phồn thể: 和藹
hé ǎi
Âm Hán Việt: hòa ái
HSK 7-9
和蔼 nghĩa là: hiền lành; tốt bụng; nhã nhặn
Cách viết chữ 和蔼
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “和蔼”
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →