味儿
Phồn thể: 味兒
wèi r
Âm Hán Việt: vị nhân
HSK 4
味儿 nghĩa là: hương vị
Cách viết chữ 味儿
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “味儿”
跑味儿
pǎo wèi r
mất hương vị
是味儿
shì wèi r
(về món ăn) có đúng hương vị; (về con người) cảm thấy thoải mái
走味儿
zǒu wèi r
biến thể er hoá của 走味
对味儿
duì wèi r
ngon; hợp khẩu vị
人情味儿
rén qíng wèi r
biến thể er hoá của 人情味
没人味儿
méi rén wèi r
biến thể er hoá của 没人味
不是味儿
bù shì wèi r
không đúng vị; không ổn lắm; hơi sai; sai sai; kỳ lạ; có vấn đề; cảm thấy tệ; buồn bực
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →