周
Zhōu
Âm Hán Việt: chu
HSK 2
周 nghĩa là: họ; nhà Chu (1046-256 TCN)
Cách viết chữ 周
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “周”
周末
zhōu mò
cuối tuần
周围
zhōu wéi
vùng lân cận; xung quanh; ngoại vi
上周
shàng zhōu
tuần trước
周年
zhōu nián
kỷ niệm; hàng năm
四周
sì zhōu
xung quanh
周边
zhōu biān
ngoại vi; rìa; môi trường xung quanh; tất cả xung quanh; chu vi; thiết bị ngoại vi (máy tính); sản phẩm phái sinh
周期
zhōu qī
chu kỳ; chu trình
众所周知
zhòng suǒ zhōu zhī
ai ai cũng biết (thành ngữ)
周到
zhōu dào
chu đáo; tận tâm; ân cần; kỹ lưỡng; cũng đọc là
周密
zhōu mì
cẩn thận; kỹ lưỡng; tỉ mỉ; dày đặc; không thể xuyên thủng
周旋
zhōu xuán
hòa đồng với người khác; giao thiệp; xử lý; đối phó
下周
xià zhōu
tuần sau
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →