呢
ne
Âm Hán Việt: ni
HSK 1
呢 nghĩa là: trợ từ chỉ rằng câu hỏi được hỏi trước đó áp dụng cho từ đứng trước ("Còn ...?", "Và ...?"); trợ từ để hỏi về địa điểm ("Ở đâu ...?"); trợ từ biểu thị ngắt quãng, nhấn mạnh từ đứng trước và cho người nghe thời gian tiếp nhận ("được không?", "bạn hiểu không?"); (cuối câu trần thuật) trợ từ chỉ sự tiếp tục của trạng thái hoặc hành động; trợ từ chỉ sự khẳng định mạnh mẽ
Cách viết chữ 呢
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “呢”
花呢
huā ní
vải tuýt; vải kẻ
呢呢
ní ní
dài dòng; nói nhiều
呢喃
ní nán
(từ tượng thanh) tiếng chim hót líu lo; thì thầm; lẩm bẩm
着呢
zhe ne
đặt cuối câu để chỉ mức độ mạnh; khá; tương đối
呢子
ní zi
vải len
软呢
ruǎn ní
vải tuýt
华达呢
huá dá ní
vải gabardine (từ mượn)
台面呢
tái miàn ní
vải baize; nỉ (đặc biệt là phủ bàn bi-a)
格子呢
gé zi ní
vải tartan; vải plaid
制服呢
zhì fú ní
vải tuýt (dùng cho quân phục v.v.)
管他呢
guǎn tā ne
đừng lo về (nó, anh ta, v.v.); không sao cả; sao cũng được; dù sao đi nữa
怎么说呢
zěn me shuō ne
Sao lại như vậy?; Sao thế?
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.