告
gào
Âm Hán Việt: cáo
HSK 7-9
告 nghĩa là: (hình thức kết hợp) nói; bảo; thông báo; báo cáo; tố cáo; kiện; khởi kiện
Cách viết chữ 告
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “告”
告诉
gào sù
khởi kiện; nộp đơn khiếu nại
告诉
gào su
nói; thông báo; cho biết
报告
bào gào
thông báo; báo cáo; cho biết; bản báo cáo; bài phát biểu; bài nói chuyện; bài giảng; Lượng từ 篇,份,个,通
广告
guǎng gào
quảng cáo; mục quảng cáo; Lượng từ 项
警告
jǐng gào
cảnh báo; khuyên răn
被告
bèi gào
bị cáo
告别
gào bié
rời đi; chia tay; chào tạm biệt; nói lời tạm biệt
告知
gào zhī
báo tin
原告
yuán gào
nguyên đơn; người khiếu nại
公告
gōng gào
đăng thông báo; thông báo
通告
tōng gào
thông báo; đưa thông báo; thông báo
预告
yù gào
dự báo; dự đoán; thông báo trước
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →