呀
ya
Âm Hán Việt: nha
HSK 4
呀 nghĩa là: (trợ từ tương đương với 啊 sau nguyên âm, biểu đạt sự ngạc nhiên hoặc nghi ngờ)
Cách viết chữ 呀
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “呀”
哎呀
āi yā
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên, sốc hoặc ngưỡng mộ
天呀
tiān ya
Ôi trời!; Lạy chúa!
啊呀
ā yā
thán từ thể hiện sự ngạc nhiên; Ôi trời!
呀诺达
Yā nuò dá
Yanoda, một khu rừng mưa ở phía nam Hải Nam
欧咪呀给
ōu mī yā gěi
(Đài Loan) quà tặng khi đến thăm ai đó (đặc biệt là đặc sản địa phương mang về từ chuyến du lịch, hoặc sản phẩm đặc biệt của quốc gia mình mang ra nước ngoài) (từ mượn từ tiếng Nhật "omiyage")
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.