吻
wěn
Âm Hán Việt: vẫn
HSK 7-9
吻 nghĩa là: nụ hôn; hôn; miệng
Cách viết chữ 吻
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “吻”
吻合
wěn hé
phù hợp tốt; giống hệt; điều chỉnh bản thân cho phù hợp; hòa nhập
深吻
shēn wěn
nụ hôn kiểu Pháp
香吻
xiāng wěn
nụ hôn
湿吻
shī wěn
nụ hôn kiểu Pháp
拥吻
yōng wěn
ôm hôn
钩吻
gōu wěn
cỏ đoạt mệnh (Gelsemium elegans)
舌吻
shé wěn
hôn kiểu Pháp; nụ hôn kiểu Pháp
飞吻
fēi wěn
hôn gió
强吻
qiáng wěn
cưỡng hôn; hôn mà không đồng ý
接吻
jiē wěn
hôn
吻别
wěn bié
hôn tạm biệt
吻戏
wěn xì
cảnh hôn (trong phim, v.v.)
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →