吹
chuī
Âm Hán Việt: xuy
HSK 2
吹 nghĩa là: thổi; chơi nhạc cụ hơi; thổi tung; phồng lên; khoe khoang; tự phụ; kết thúc thất bại; hỏng việc
Cách viết chữ 吹
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “吹”
吹牛
chuī niú
nói khoác; nói phét; tán gẫu (phương ngữ)
吹捧
chuī pěng
tâng bốc; khen ngợi thành tích của ai đó; sự nịnh hót
吹了
chuī le
thất bại; hỏng rồi; không thành công; đã chết; đã chia tay; tình cảm lạnh nhạt (của một mối quan hệ)
告吹
gào chuī
thất bại; không thành công
胡吹
hú chuī
khoác lác quá mức
横吹
héng chuī
nhạc kèn và trống quân sự thời Hán thổi trên lưng ngựa; sáo ngang; thổi sáo ngang như vậy
劲吹
jìng chuī
(gió) thổi mạnh; (ví von) (xu hướng, thay đổi, v.v.) quét qua xã hội
潮吹
cháo chuī
xuất tinh nữ
鼓吹
gǔ chuī
kích động cho; quảng bá nhiệt tình
吹干
chuī gān
sấy khô bằng cách thổi
吹哨
chuī shào
thổi còi; huýt sáo
吹嘘
chuī xū
khoe khoang
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →