吵
chǎo
Âm Hán Việt: sảo
HSK 3
吵 nghĩa là: cãi nhau; gây ồn ào; ồn ào; làm phiền bằng cách gây ồn
Cách viết chữ 吵
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “吵”
吵架
chǎo jià
cãi nhau; có cuộc cãi vã; cãi vã; Lượng từ 顿
争吵
zhēng chǎo
cãi nhau; tranh cãi
吵嘴
chǎo zuǐ
cãi nhau
吵吵
chāo chao
gây ầm ĩ; cãi nhau
吵嚷
chǎo rǎng
gây ồn ào; ầm ĩ; huyên náo
吵醒
chǎo xǐng
đánh thức ai đó bằng tiếng ồn
吵杂
chǎo zá
ồn ào
吵闹
chǎo nào
ồn ào; om sòm; la hét và kêu gào
吵闹声
chǎo nào shēng
tiếng ồn
吵吵嚷嚷
chǎo chǎo rǎng rǎng
làm ầm ĩ (không cần thiết) (thành ngữ)
大吵大闹
dà chǎo dà nào
la hét om sòm (thành ngữ); làm ầm ĩ; làm náo loạn
又吵又闹
yòu chǎo yòu nào
gây ồn ào; làm loạn
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →