吓
Phồn thể: 嚇
hè
Âm Hán Việt: hách
HSK 5
吓 nghĩa là: dọa; dọa dẫm; đe dọa; (thán từ biểu thị sự không tán thành) chậc chậc; (thán từ biểu thị sự kinh ngạc)
Cách viết chữ 吓
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “吓”
吓人
xià rén
làm cho sợ; hãi hùng; đáng sợ
恐吓
kǒng hè
đe dọa; doạ nạt
吓唬
xià hu
hù dọa; làm cho sợ hãi
吓倒
xià dǎo
bị dọa sợ
吓傻
xià shǎ
làm cho khiếp sợ; dọa ai đó
恫吓
dòng hè
đe doạ; dọa nạt
吓坏
xià huài
bị khiếp sợ; doạ ai đó sợ hãi
吓昏
xià hūn
ngất đi vì sợ; bị doạ đến bất tỉnh; sốc nặng
吓疯
xià fēng
sợ đến mất trí
吓跑
xià pǎo
dọa cho chạy mất
威吓
wēi hè
đe dọa; uy hiếp; làm khiếp sợ
惊吓
jīng xià
làm kinh hãi; làm hoảng sợ; làm khiếp đảm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →