吐
tǔ
Âm Hán Việt: thổ
HSK 5
吐 nghĩa là: nhổ; phun ra (tơ từ tằm, bông từ hoa coton, v.v.); nói; thổ lộ (nỗi uất ức)
Cách viết chữ 吐
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “吐”
呕吐
ǒu tù
nôn mửa
吐口
tǔ kǒu
nhổ ra; bóng gió: thốt ra (một yêu cầu, một thỏa thuận, v.v.)
吐司
tǔ sī
bánh mì lát (từ mượn từ "toast")
吐嘈
tù cáo
biến thể của 吐槽
吐字
tǔ zì
cách phát âm; sự nhả chữ; phát âm chính xác (trong opera)
吐实
tǔ shí
tiết lộ sự thật; để lộ bí mật
吐根
tǔ gēn
cây ipecac
吐弃
tǔ qì
chối bỏ; từ chối
吐槽
tù cáo
(tiếng lóng) chế giễu; nhạo báng; cũng đọc là
吐气
tǔ qì
thở ra; xả hơi; (ngữ âm) âm hơi
吐沫
tù mo
nước bọt; nước miếng
吐痰
tǔ tán
khạc nhổ; khạc đờm
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →