后
hòu
Âm Hán Việt: hậu
HSK 1
后 nghĩa là: hoàng hậu; nữ hoàng; (cổ đại) quân vương; người cai trị
Cách viết chữ 后
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “后”
最后
zuì hòu
cuối cùng; sau cùng; tối hậu
然后
rán hòu
sau đó; sau này
之后
zhī hòu
sau; đằng sau; (ở đầu câu) sau đó; từ đó về sau
以后
yǐ hòu
sau; khi đó; sau này; theo sau; sau đó; trong tương lai
后来
hòu lái
sau này; sau đó; mới đến
后面
hòu mian
phía sau; phía đuôi; đoạn cuối; đằng sau; gần cuối; ở phía sau; sau này; sau đó
背后
bèi hòu
phía sau; ở đằng sau; phía sau lưng; sau lưng ai đó
后悔
hòu huǐ
hối hận; cảm thấy ăn năn
后果
hòu guǒ
hậu quả; hệ quả
今后
jīn hòu
sau này; từ nay trở đi; trong tương lai; từ bây giờ
随后
suí hòu
ngay sau đó
落后
luò hòu
tụt hậu; lạc hậu (về công nghệ, v.v.); lạc hậu; thụt lùi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.