名
míng
Âm Hán Việt: danh
HSK 2
名 nghĩa là: tên; danh từ (loại từ); vị trí (vd: trong danh sách trúng giải); nổi tiếng; lượng từ cho người
Cách viết chữ 名
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “名”
名字
míng zi
tên (của người hoặc vật); Lượng từ 个
著名
zhù míng
nổi tiếng; được biết đến; rất quen thuộc; lừng danh
名单
míng dān
danh sách tên
签名
qiān míng
ký tên (bằng bút v.v.); ký tặng; chữ ký
名人
míng rén
nhân vật; người nổi tiếng
姓名
xìng míng
họ và tên; tên đầy đủ
知名
zhī míng
nổi tiếng; nổi danh
名义
míng yì
tên; trên danh nghĩa; thuộc về danh nghĩa; trong tên; mục đích bề ngoài
报名
bào míng
đăng ký; ghi tên; nộp đơn; đăng ký nhập học; ghi danh; tuyển
排名
pái míng
xếp hạng (1, 2 v.v.); bảng xếp hạng
提名
tí míng
đề cử
命名
mìng míng
đặt tên; phong tên; rửa tội; chỉ định; được đặt theo; tên gọi
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →