名利
míng lì
Âm Hán Việt: danh lợi
HSK 7-9
名利 nghĩa là: danh tiếng và lợi lộc
Cách viết chữ 名利
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “名利”
名利场
Míng lì chǎng
Vanity Fair (tựa tiểu thuyết và tạp chí)
淡泊名利
dàn bó míng lì
không quan tâm đến danh vọng và tài lộc (thành ngữ); thờ ơ với phần thưởng trần thế
名利双收
míng lì shuāng shōu
cả danh tiếng lẫn tài phú (thành ngữ); cả đức hạnh và phần thưởng
功名利禄
gōng míng lì lù
địa vị và tài lộc (thành ngữ); cấp bậc, danh tiếng và giàu có; công danh lợi lộc
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →