各
gè
Âm Hán Việt: các
HSK 3
各 nghĩa là: mỗi; từng
Cách viết chữ 各
Thứ tự nét viết sẽ hiển thị ở đây.
Chiết tự – bộ thủ
Phân tích bộ thủ và thành phần chữ sẽ hiển thị ở đây.
Từ ghép chứa “各”
各位
gè wèi
mọi người; tất cả (khách, đồng nghiệp, v.v.); các bạn
各种
gè zhǒng
mỗi loại; mọi loại; các loại khác nhau
各地
gè dì
ở khắp mọi nơi (của một quốc gia); các vùng khác nhau
各自
gè zì
mỗi; tương ứng; mỗi người một phần
各个
gè gè
mỗi; từng riêng; lần lượt, từng người một
各式各样
gè shì gè yàng
(của) tất cả các loại và kiểu dáng; đa dạng
各奔前程
gè bèn qián chéng
mỗi người đi con đường riêng (thành ngữ); mỗi người có cuộc sống riêng cần sống
雅各
Yǎ gè
Jacob (tên); James (tên)
各人
gè rén
mỗi người; mọi người
各别
gè bié
riêng biệt; khác nhau; tách biệt; cá nhân; đặc biệt; mới lạ; (mang tính chê bai) kỳ quặc; kỳ lạ
各国
gè guó
mỗi quốc gia; mọi quốc gia; các quốc gia khác nhau
各方
gè fāng
tất cả các bên (trong một tranh chấp, v.v.); mọi phía; mọi hướng
Muốn học tiếng Trung bài bản cùng giáo viên?
Trung tâm Hoa Văn SHZ đào tạo tiếng Trung giao tiếp, HSK và luyện thi tại TP.HCM & Bình Dương.
Xem khóa học tại SHZ →